Máy Chấn Tôn NC Thủy Lực WC67K

Máy Chấn Tôn NC Thủy Lực WC67K

Máy Chấn Tôn NC Thủy Lực WC67K Feature: 1.Standard two axis(Y-X) 2.Machine welded structure, with good rigidity and stability 3.Adopt mechanical torque synchronization 4.Distance of back gauge, upper slider, electrically adjustable and digital display 5.Use front material supporting frame, work table has T block...
0₫

Máy Chấn Tôn NC Thủy Lực WC67K

Feature:
1.Standard two axis(Y-X)
2.Machine welded structure, with good rigidity and stability
3.Adopt mechanical torque synchronization
4.Distance of back gauge, upper slider, electrically adjustable and digital display
5.Use front material supporting frame, work table has T block before and after processing, easy to move around of different workpiece during bending
6.Upper mold can be segmented according to customer requirements,machine with standard upper and lower molds,
7.Tooling heat treatment(Annealing, normalizing, quenching and tempering) process, increase Die mild and toughness, Increase service life
8.Upper mold adopt deflection compensation, ensure the working accuracy
9.Front and back safety guards

Cấu hình chuẩn:

1.Hệ thống kiểm soát- E21 từ Estun

2.Gioăng cao su NOK -  Nhật Bản

 

3. Van thủy lực – Rexroth Đức

 

4.Máy bơm tiếng ồn thấp - Sunny U.S.A

 

5. Phần điện cơ bản – Schneider Pháp

 

6.Công tắc Limit –Schneider Pháp

 

7. Đai ốc vitme Hiwin để đảm bảo độ chính xác

 

8. Kẹp tháo lắp nhanh 

System:

Work Piece:

 

Ưu thế của máy chấn NC
1) Độ chính xác làm việc : +-0.5°

2) Thời gian nhấn giữ phanh: 0.2 giây
3) Tốc độ chạy nhanh: Ví dụ: máy chấn 100T giảm áp xuống 100mm/giây, so với các loại khác: 60mm/giây
4) Tốc độ quay trở lại và tốc độ điều chỉnh đột nhanh: 250mm / s

5) Tiếng ồn thấp: 70 decibel (máy được dùng khớp nối nhập khẩu)

 

Những lưu ý khi chọn máy chấn?

1Tấm được chấn làm bằng vật liệu gì?
2
Tấm được chấn có độ dày nhất và mỏng nhất là bao nhiêu?
3
Tấm được chấn có chiều rộng nhỏ nhất và lớn nhất là bao nhiêu?
4
Những loại sản phẩm bạn muốn tạo ra là sản phẩm gì?
5
Độ chính xác bạn yêu cầu để làm sản phẩm như thế nào?

PRAMETERS

Model Lực chấn danh định (KN)

 

Chiều dài bàn 

 
Khoản cách giữa các cột (mm) Độ sâu họng (mm) Hành trình chấn  (mm) Chiều cao mở (mm) Động cơ chính  (KW) Kích thước L*W*H(mm)
30t/1600 300 1600 1304 200 80 260 3 1600*800*1780
30t/2000 300 2000 1304 200 80 260 3 2000*800*1780
40t/2200 400 2200 1850 220 100 320 5.5 2200*1200*1900
40t/2500 400 2500 2030 220 100 320 5.5 2500*1200*1900
63t/2500 630 2500 1970 250 100 320 5.5 2500*1600*2200
63t/3200 630 3200 2510 250 100 320 5.5 3200*1600*2200
80t/2500 800 2500 2050 250 100 320 5.5 2500*1700*2250
80t/3200 800 3200 2510 250 100 320 5.5 3200*1700*2300
100t/3200 1000 3200 2510 320 120 350 7.5 3200*1800*2500
100t/4000 1000 4000 3100 320 120 350 7.5 4000*1800*2500
125t/3200 1250 3200 2510 320 120 350 7.5 3200*1850*2500
125t/4000 1250 4000 3100 320 120 350 7.5 4000*1850*2500
160t/3200 1600 3200 2510 320 200 450 11 3200*1900*2700
160t/4000 1600 4000 3040 320 200 450 11 4000*1900*2700
160t/5000 1600 5000 3800 320 200 450 11 5000*1900*3100
160t/6000 1600 6000 4600 320 200 450 11 6000*1900*3300
200t/3200 2000 3200 2600 320 250 580 15 3200*1950*2800
200t/4000 2000 4000 3300 320 250 580 15 4000*1950*2800
200t/5000 2000 5000 3800 320 250 580 15 5000*1950*3000
200t/6000 2000 6000 4600 320 250 580 15 6000*1950*3300
250t/3200 2500 3200 2600 400 250 620 18.5 3200*2000*3200
250t/4000 2500 4000 3300 400 250 620 18.5 4000*2000*3400
250t/5000 2500 5000 3800 400 250 620 18.5 5000*2000*3500
250t/6000 2500 6000 4600 400 250 620 18.5 6000*2000*3600
300t/3200 3000 3200 2600 400 250 620 18.5 3200*2100*3300
300t/4000 3000 4000 3300 400 250 620 18.5 4000*2100*3500
300t/5000 3000 5000 3800 400 250 620 18.5 5000*2100*3700
300t/6000 3000 6000 4600 400 250 620 18.5 6000*2100*4000
400t/4000 4000 4000 3300 400 250 620 22 4000*2200*3600
400t/5000 4000 5000 3800 400 250 620 22 5000*2200*3900
400t/6000 4000 6000 4400 400 250 620 22 6000*2200*4100
500t/4000 5000 4000 3300 400 250 620 30 4000*2400*3500
500t/5000 5000 5000 3800 400 250 620 30 5000*2400*3900
500t/6000 5000 6000 4410 400 320 620 30 6000*2450*4250
500t/7000 5000 7000 5400 400 320 620 30 7000*2550*4350
600t/4000 6000 4000 3300 400 320 650 37 4000*2700*4700
600t/5000 6000 5000 3800 400 320 650 37 5000*2700*4750
600t/6000 6000 6000 4600 400 320 650 37 6000*2700*4950
600t/7000 6000 7000 5400 400 320 650 37 7000*2700*5150

TƯ VẤN KHÁCH HÀNG

Quý khách hãy liên hệ qua điện thoại hoặc Email với các tư vấn viên chuyên nghiệp của MTA